HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất

Honda Scoopy là một trong những mẫu xe tay ga nổi bật tại Indonesia, nổi bật với thiết kế thời trang và phong cách retro hiện đại. Với động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và khả năng vận hành linh hoạt, Scoopy nhanh chóng trở thành lựa chọn yêu thích của giới trẻ và phụ nữ. Các tính năng tiện ích như hệ thống khóa thông minh, cốp chứa đồ rộng rãi và bảng điều khiển rõ ràng giúp nâng cao trải nghiệm lái xe. Ngoài ra, đa dạng màu sắc và kiểu dáng cũng làm cho Honda Scoopy trở thành biểu tượng thời trang trên mọi nẻo đường.

Giá HONDA SCOOPY INDONESIA

Giá từ: 36.700.000 VNĐ37.900.000 VNĐ

Lưu ý rằng giá có thể thay đổi theo chính sách của từng đại lý và các chương trình khuyến mãi. Bạn nên liên hệ trực tiếp với đại lý Honda tại khu vực của mình để có thông tin chính xác nhất.

Các màu của HONDA SCOOPY INDONESIA
















Đánh giá chi tiết xe HONDA SCOOPY INDONESIA

Thiết kế của HONDA SCOOPY INDONESIA

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 17

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 18

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 19

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 20

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 21

Động cơ và công nghê của HONDA SCOOPY INDONESIA

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 22

Tiện ích và an toàn của HONDA SCOOPY INDONESIA

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 23

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 24

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 25

HONDA SCOOPY INDONESIA giá bán thông số kỹ thuật và đánh giá chi tiết mới nhất 26

Thông số kĩ thuật của HONDA SCOOPY INDONESIA

Màu sắc 2022 – Khóa chìa – Đen viền đỏ, 2022 – Khóa chìa – Đỏ đuôi đen, 2022 – Smartkey – Đỏ, 2022 – Smartkey – Trắng, 2023 – Khóa chìa – Đen bạc, 2023 – Khóa chìa – Đen đỏ, 2023 – Khóa chìa – Nâu kem, 2023 – Khóa chìa – Xanh trắng, 2023 – Smartkey – Đỏ đen, 2023 – Smartkey – Nâu đen, 2023 – Smartkey – Trắng nâu, 2023 – Smartkey – Xanh rêu, 2024 – Khóa chìa – Đen bạc, 2024 – Khóa chìa – Đen đỏ, 2024 – Khóa chìa – Nâu vàng, 2024 – Khóa chìa – Xanh trắng, 2024 – Smartkey – Đen, 2024 – Smartkey – Đỏ đen, 2024 – Smartkey – Trắng nâu, 2024 – Smartkey – Xanh rêu, 2025 – Khóa chìa – Đỏ đen, 2025 – Khóa chìa – Nâu trắng, 2025 – Khóa chìa – Xám đen, 2025 – Khóa chìa – Xanh trắng, 2025 – Smartkey – Đen nhám, 2025 – Smartkey – Đỏ nhám, 2025 – Smartkey – Trắng nhám, 2025 – Smartkey – Xanh nhám
Phân khối Phân khối nhỏ
Xuất xứ Honda Indonesia
Loại xe Xe tay ga
Bố trí xi lanh Xi lanh đơn
Chiều cao yên 746 mm
Chính sách Bảo dưỡng
Công suất tối đa 6,6 kW (9 PS) / 7.500 rpm
Đèn trước/đèn sau LED
Dung tích bình xăng 4,2 lít
Dung tích dầu máy 0,65 lít
Giảm xóc sau Lò xo
Giảm xóc trước Ống lồng
Đường kính và hành trình piston 47 x 63,1 mm
Hệ thống khởi động Điện & Đạp chân
Hệ thống làm mát Không khí tự nhiên
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Fi
Hộp số Vô cấp
Khoảng sáng gầm 145 mm
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.864 x 683 x 1.075 mm
Loại động cơ SOHC, ESP
Loại khung Underbone – eSAF
Loại ly hợp Khô, ly tâm tự động
Lốp sau 110/90 – 12 64J (Không săm)
Lốp trước 100/90 – 12 59J (Không săm)
Momen xoắn cực đại 9,3 Nm (0,95 kgf.m) / 5.500 vòng / phút
Phanh sau Phanh tang trống
Phanh trước Phanh đĩa thủy lực
Quà tặng Nón bảo hiểm
Trọng lượng 94 kg
Tỷ số nén 10,0:1
Cốp xe 15,4 lít
Tiêu thụ nhiên liệu 1,80 lít/100km

So sánh các xe cùng phân khúc với HONDA SCOOPY INDONESIA

Dưới đây là bảng so sánh giữa xe HONDA SCOOPY (Indonesia) và một số mẫu xe cùng phân khúc tại thị trường Indonesia. Trong bảng này, chúng ta sẽ so sánh một số xe tay ga phổ biến trong phân khúc xe đô thị.

Đặc điểm HONDA SCOOPY YAMAHA FINO SUZUKI Address HONDA VARIO 125
Kiểu dáng Thiết kế retro, thời trang Thiết kế cổ điển, hiện đại Thiết kế gọn nhẹ, năng động Thể thao, mạnh mẽ
Động cơ 110cc, SOHC 125cc, SOHC 115cc, SOHC 125cc, SOHC
Công suất tối đa Khoảng 9.3 mã lực Khoảng 9.5 mã lực Khoảng 8.7 mã lực Khoảng 10.5 mã lực
Mô-men xoắn 9.4 Nm 9.6 Nm 8.6 Nm 10.5 Nm
Hệ số tiêu thụ nhiên liệu Khoảng 59 km/l Khoảng 50-55 km/l Khoảng 57 km/l Khoảng 50 km/l
Trọng lượng 94 kg 94 kg 97 kg 111 kg
Phanh Phanh đĩa trước, phanh tang trống sau Phanh đĩa trước, phanh tang trống sau Phanh đĩa trước, phanh tang trống sau Phanh đĩa trước, phanh đĩa sau
Giá bán Xấp xỉ 21 triệu IDR Xấp xỉ 20 triệu IDR Xấp xỉ 18 triệu IDR Xấp xỉ 22 triệu IDR

Lưu ý rằng thông số kỹ thuật và giá cả có thể thay đổi theo thời gian và từng khu vực. Bảng so sánh trên chủ yếu để tham khảo và có thể không phản ánh chính xác tất cả các đặc điểm của từng mẫu xe.

Avatar photo

BITACO

TIN LIÊN QUAN